Hotline: 0968 623 881 sales@duchuyintech.com Thứ 2 – Thứ 7: 8:00 – 17:30
DH Intech logo ĐỨC HUY INTECHINDUSTRIAL SOLUTIONS

Đinh rút, Tán rút & Ren cấy

Giải pháp lắp ghép và tạo ren cho vật liệu mỏng, vật liệu mềm hoặc vị trí chỉ thao tác được một phía: đinh rút, tán rút, ren cấy và linh kiện hàn – kèm tư vấn dụng cụ lắp đặt phù hợp.

Danh mục sản phẩm

Đinh rút rivet
Ảnh: Jcmaco (en.wikipedia) · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Đinh rút rivet

ISO 15977 – 15983 · DIN 7337

Nhôm, thép, inox; đầu dù hoặc đầu chìm; loại kín nước, loại chịu lực.

Ø đinh dLỗ khoanØ đầu dk
2.42.55.0
3.23.36.5
4.04.18.0
4.84.99.5
6.46.513.0

Đinh rút đầu dù theo ISO 15977 – 15983. Chiều dài chọn theo tổng chiều dày vật liệu ghép. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Tán rút (rivet nut)
Ảnh: Grzegorz W. Tężycki · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons

Tán rút (rivet nut)

M3 – M12

Tạo ren trong trên ống, tấm mỏng; thân tròn, thân lục giác, đầu dẹt, đầu chìm.

Cỡ renLỗ khoanKiểu thân
M35.0Tròn / lục giác
M46.0Tròn / lục giác
M57.0Tròn / lục giác
M69.0Tròn / lục giác
M811.0Tròn / lục giác
M1013.0Tròn

Lỗ khoan tham khảo cho tán rút thép thân tròn đầu dẹt. Kích thước chính xác theo từng mã và chiều dày tấm. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Bulong rút (rivet stud)
Ảnh minh họa

Bulong rút (rivet stud)

M4 – M10

Tạo ren ngoài từ một phía, thay cho bu lông hàn.

Thông sốGiá trị
Cỡ renM4 – M10
Chiều dài ren10 – 40 mm
KiểuThân tròn / lục giác; đầu dẹt / đầu chìm
Vật liệuThép mạ kẽm, inox 304
Lắp đặtRút bằng dụng cụ rút tán, thao tác một phía

Lỗ khoan và phạm vi kẹp theo từng mã. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Ren cấy Helicoil
Ảnh: cav · Public domain · Wikimedia Commons

Ren cấy Helicoil

DIN 8140 · M2 – M24

Phục hồi ren hỏng, tăng độ bền ren trên nhôm, gang, hợp kim nhẹ.

Cỡ renMũi khoan STI (tham khảo)Chiều dài ren cấy
M3 × 0.53.21d · 1.5d · 2d · 2.5d · 3d
M4 × 0.74.21d · 1.5d · 2d · 2.5d · 3d
M5 × 0.85.21d · 1.5d · 2d · 2.5d · 3d
M6 × 16.31d · 1.5d · 2d · 2.5d · 3d
M8 × 1.258.41d · 1.5d · 2d · 2.5d · 3d
M10 × 1.510.51d · 1.5d · 2d · 2.5d · 3d
M12 × 1.7512.51d · 1.5d · 2d · 2.5d · 3d

Ren cấy dây theo DIN 8140. Cần mũi taro STI tương ứng; mũi khoan chỉ để tham khảo. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Ốc cấy ren (insert)
Ảnh: Avajadi · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons

Ốc cấy ren (insert)

Self-tapping · Heat-set

Ốc cấy tự taro cho kim loại, ốc cấy nhiệt / ép cho chi tiết nhựa.

KiểuCỡ renVật liệuPhù hợp
Ốc cấy tự taroM3 – M16Thép, inoxNhôm, gang, gỗ
Ốc cấy nhiệtM2 – M8Đồng thauNhựa nhiệt dẻo
Ốc cấy épM2 – M8Đồng thauNhựa, chi tiết đúc
Ốc cấy khóa thenM4 – M20Thép, inoxPhục hồi ren chịu lực

Kích thước lỗ khoan theo hướng dẫn của từng loại ốc cấy. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Tán hàn & trụ ren hàn
Ảnh: R. Henrik Nilsson · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons

Tán hàn & trụ ren hàn

DIN 929 · DIN 928 · ISO 13918

Tán hàn lục giác, vuông và trụ ren hàn cho khung thép, thân xe.

Cỡ renCỡ cờ lê sChiều cao m
M584
M6105
M8146.5
M10178
M121910

Tán hàn lục giác theo DIN 929. Tán hàn vuông DIN 928, trụ ren hàn ISO 13918 theo yêu cầu. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →

Thông số & phạm vi cung ứng

Tiêu chuẩnISO 15977 – 15983, DIN 7337, DIN 8140, DIN 929 / 928, ISO 13918
Kích thước thông dụngĐinh rút Ø2.4 – Ø6.4 mm; tán rút M3 – M12; ren cấy M2 – M24
Vật liệuNhôm, thép mạ kẽm, inox 304 / 316, đồng thau
Dụng cụ đi kèmKìm rút tay, súng rút khí nén / pin, bộ dụng cụ lắp ren cấy

Ứng dụng tiêu biểu

  • Lắp ráp tấm mỏng, ống, profile nhôm
  • Phục hồi ren hỏng trong bảo trì
  • Vị trí chỉ thao tác được một phía
  • Khung thép hàn, ô tô, xe máy
Ảnh sản phẩm thực tế

Câu hỏi thường gặp

Nên dùng tán rút hay tán tự giữ?

Tán rút lắp từ một phía, phù hợp ống và sản phẩm đã hoàn thiện. Tán tự giữ cần ép hai phía nhưng chắc chắn, gọn hơn cho sản xuất hàng loạt tấm mỏng. Chúng tôi sẽ tư vấn theo kết cấu thực tế.

Ren cấy Helicoil có cần taro riêng không?

Có. Cần mũi taro chuyên dụng (STI) và dụng cụ lắp tương ứng với từng cỡ ren. Chúng tôi cung cấp đồng bộ ren cấy và dụng cụ.

Đinh rút loại nào chịu lực tốt?

Đinh rút thép hoặc inox, loại kết cấu (structural) có lực cắt và lực kéo cao hơn loại nhôm thông thường. Vui lòng cho biết vật liệu và độ dày cần ghép.

Yêu cầu báo giá

Bắt đầu từ yêu cầu của bạn

Gửi mã hàng, số lượng hoặc bản vẽ. Chúng tôi sẽ liên hệ lại để làm rõ thông số và gửi phương án phù hợp.

Trụ sở chínhSố 19 ngõ 179/169 phố Vĩnh Hưng, phường Vĩnh Hưng, TP. Hà Nội, Việt Nam
Chi nhánhSố 46, ngõ 64, phố Thạch Bàn, phường Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam
Bản vẽ / BOM (không bắt buộc)

Zalo LINE