Hotline: 0968 623 881 sales@duchuyintech.com Thứ 2 – Thứ 7: 8:00 – 17:30
DH Intech logo ĐỨC HUY INTECHINDUSTRIAL SOLUTIONS

Nhựa kỹ thuật tấm & cây

Cung ứng nhựa kỹ thuật dạng tấm, cây tròn và cắt theo kích thước cho gia công cơ khí, đồ gá, chi tiết máy và thiết bị điện. Tư vấn chọn vật liệu theo tải, nhiệt độ, môi trường hóa chất và yêu cầu cách điện.

Danh mục sản phẩm

Nhựa POM (Acetal)
Ảnh minh họa

Nhựa POM (Acetal)

POM (Acetal)

Cứng, trơn, ổn định kích thước – vật liệu phổ biến nhất cho bánh răng, bạc trượt, chi tiết máy.

Thông sốGiá trị
Tỷ trọng (g/cm³)1.41
Độ bền kéo (MPa)≈ 65
Nhiệt độ làm việc (°C)−40 … +100
MàuTrắng, đen
Quy cáchTấm dày 1 – 150 mm · cây tròn Ø6 – Ø300 mm (tùy vật liệu) · cắt theo kích thước

Giá trị điển hình của vật liệu, chỉ để tham khảo. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Nhựa MC Nylon
Ảnh minh họa

Nhựa MC Nylon

MC Nylon (cast PA6)

Nylon đúc chịu mài mòn, chịu va đập, thay kim loại cho bánh xe, puly, tấm dẫn hướng.

Thông sốGiá trị
Tỷ trọng (g/cm³)1.15
Độ bền kéo (MPa)≈ 80
Nhiệt độ làm việc (°C)−40 … +105
MàuXanh dương, trắng ngà, đen
Quy cáchTấm dày 1 – 150 mm · cây tròn Ø6 – Ø300 mm (tùy vật liệu) · cắt theo kích thước

Giá trị điển hình của vật liệu, chỉ để tham khảo. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Nhựa Bakelite (Phenolic)
Ảnh minh họa

Nhựa Bakelite (Phenolic)

Phenolic Bakelite

Cách điện, chịu nhiệt, cứng – làm đồ gá, tấm cách điện, khuôn hàn, bàn thao tác.

Thông sốGiá trị
Tỷ trọng (g/cm³)1.35
Độ bền kéo (MPa)≈ 100
Nhiệt độ làm việc (°C)… +120
MàuCam, đen
Quy cáchTấm dày 1 – 150 mm · cây tròn Ø6 – Ø300 mm (tùy vật liệu) · cắt theo kích thước

Giá trị điển hình của vật liệu, chỉ để tham khảo. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Nhựa PEEK
Ảnh minh họa

Nhựa PEEK

PEEK

Nhựa kỹ thuật cao cấp: chịu nhiệt 250 °C, bền cơ học, chịu hóa chất – bán dẫn, y tế, hàng không.

Thông sốGiá trị
Tỷ trọng (g/cm³)1.32
Độ bền kéo (MPa)≈ 100
Nhiệt độ làm việc (°C)… +250
MàuBe tự nhiên, đen
Quy cáchTấm dày 1 – 150 mm · cây tròn Ø6 – Ø300 mm (tùy vật liệu) · cắt theo kích thước

Giá trị điển hình của vật liệu, chỉ để tham khảo. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Nhựa PTFE (Teflon)
Ảnh minh họa

Nhựa PTFE (Teflon)

PTFE

Trơ hóa chất gần như tuyệt đối, ma sát rất thấp, chịu nhiệt cao – gioăng, đệm, lót chống dính.

Thông sốGiá trị
Tỷ trọng (g/cm³)2.18
Độ bền kéo (MPa)≈ 25
Nhiệt độ làm việc (°C)−200 … +260
MàuTrắng sữa
Quy cáchTấm dày 1 – 150 mm · cây tròn Ø6 – Ø300 mm (tùy vật liệu) · cắt theo kích thước

Giá trị điển hình của vật liệu, chỉ để tham khảo. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Nhựa PU (Polyurethane)
Ảnh minh họa

Nhựa PU (Polyurethane)

PU (Polyurethane)

Đàn hồi, chịu mài mòn, giảm chấn – bọc bánh xe, con lăn, đệm chống va đập.

Thông sốGiá trị
Tỷ trọng (g/cm³)1.20
Độ bền kéo (MPa)Độ cứng Shore A 70 – 95
Nhiệt độ làm việc (°C)−30 … +80
MàuVàng hổ phách, đỏ, đen
Quy cáchTấm dày 1 – 150 mm · cây tròn Ø6 – Ø300 mm (tùy vật liệu) · cắt theo kích thước

Giá trị điển hình của vật liệu, chỉ để tham khảo. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Nhựa PP (Polypropylene)
Ảnh minh họa

Nhựa PP (Polypropylene)

PP (Polypropylene)

Nhẹ, chịu axit và kiềm, hàn được – bồn bể hóa chất, tấm lót, thiết bị xử lý nước.

Thông sốGiá trị
Tỷ trọng (g/cm³)0.91
Độ bền kéo (MPa)≈ 32
Nhiệt độ làm việc (°C)0 … +100
MàuTrắng, xám
Quy cáchTấm dày 1 – 150 mm · cây tròn Ø6 – Ø300 mm (tùy vật liệu) · cắt theo kích thước

Giá trị điển hình của vật liệu, chỉ để tham khảo. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Nhựa PA (Polyamide)
Ảnh minh họa

Nhựa PA (Polyamide)

PA (Polyamide)

Nylon ép đùn dai, chịu mài mòn, giá hợp lý – chi tiết trượt, bánh răng, con lăn tải nhẹ.

Thông sốGiá trị
Tỷ trọng (g/cm³)1.14
Độ bền kéo (MPa)≈ 75
Nhiệt độ làm việc (°C)−40 … +100
MàuTrắng ngà, đen
Quy cáchTấm dày 1 – 150 mm · cây tròn Ø6 – Ø300 mm (tùy vật liệu) · cắt theo kích thước

Giá trị điển hình của vật liệu, chỉ để tham khảo. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Nhựa PVC
Ảnh minh họa

Nhựa PVC

PVC

Chịu hóa chất, dễ gia công và hàn – vách ngăn, ống dẫn, bồn chứa, tủ điện.

Thông sốGiá trị
Tỷ trọng (g/cm³)1.40
Độ bền kéo (MPa)≈ 50
Nhiệt độ làm việc (°C)0 … +60
MàuXám, trắng, trong suốt
Quy cáchTấm dày 1 – 150 mm · cây tròn Ø6 – Ø300 mm (tùy vật liệu) · cắt theo kích thước

Giá trị điển hình của vật liệu, chỉ để tham khảo. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Nhựa PC (Polycarbonate)
Ảnh minh họa

Nhựa PC (Polycarbonate)

PC (Polycarbonate)

Trong suốt, chịu va đập rất cao – nắp che an toàn máy, kính bảo vệ, vỏ thiết bị.

Thông sốGiá trị
Tỷ trọng (g/cm³)1.20
Độ bền kéo (MPa)≈ 65
Nhiệt độ làm việc (°C)−40 … +120
MàuTrong suốt, trắng sữa
Quy cáchTấm dày 1 – 150 mm · cây tròn Ø6 – Ø300 mm (tùy vật liệu) · cắt theo kích thước

Giá trị điển hình của vật liệu, chỉ để tham khảo. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Nhựa ABS
Ảnh minh họa

Nhựa ABS

ABS

Cứng, bề mặt đẹp, dễ gia công và dán – vỏ máy, đồ gá nhẹ, mẫu thử.

Thông sốGiá trị
Tỷ trọng (g/cm³)1.05
Độ bền kéo (MPa)≈ 40
Nhiệt độ làm việc (°C)−20 … +80
MàuTrắng ngà, đen
Quy cáchTấm dày 1 – 150 mm · cây tròn Ø6 – Ø300 mm (tùy vật liệu) · cắt theo kích thước

Giá trị điển hình của vật liệu, chỉ để tham khảo. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Nhựa HDPE / UHMW-PE
Ảnh minh họa

Nhựa HDPE / UHMW-PE

HDPE / UHMW-PE

Rất trơn, chịu mài mòn và va đập, không hút ẩm – thanh dẫn hướng băng tải, tấm lót máng.

Thông sốGiá trị
Tỷ trọng (g/cm³)0.95
Độ bền kéo (MPa)≈ 25
Nhiệt độ làm việc (°C)−100 … +80
MàuTrắng, đen, xanh lá
Quy cáchTấm dày 1 – 150 mm · cây tròn Ø6 – Ø300 mm (tùy vật liệu) · cắt theo kích thước

Giá trị điển hình của vật liệu, chỉ để tham khảo. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Nhựa Mica (Acrylic / PMMA)
Ảnh minh họa

Nhựa Mica (Acrylic / PMMA)

Acrylic (PMMA)

Trong suốt như kính, nhẹ, dễ cắt khắc – che chắn, hộp trưng bày, nắp quan sát.

Thông sốGiá trị
Tỷ trọng (g/cm³)1.19
Độ bền kéo (MPa)≈ 70
Nhiệt độ làm việc (°C)−40 … +80
MàuTrong suốt, nhiều màu
Quy cáchTấm dày 1 – 150 mm · cây tròn Ø6 – Ø300 mm (tùy vật liệu) · cắt theo kích thước

Giá trị điển hình của vật liệu, chỉ để tham khảo. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Nhựa Ultem (PEI)
Ảnh minh họa

Nhựa Ultem (PEI)

ULTEM (PEI)

Chịu nhiệt 170 °C, cách điện, bền cơ học, chống cháy – đồ gá bán dẫn, linh kiện điện.

Thông sốGiá trị
Tỷ trọng (g/cm³)1.27
Độ bền kéo (MPa)≈ 105
Nhiệt độ làm việc (°C)… +170
MàuVàng hổ phách
Quy cáchTấm dày 1 – 150 mm · cây tròn Ø6 – Ø300 mm (tùy vật liệu) · cắt theo kích thước

Giá trị điển hình của vật liệu, chỉ để tham khảo. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Vật liệu chống tĩnh điện (ESD)
Ảnh minh họa

Vật liệu chống tĩnh điện (ESD)

Anti-static (ESD) materials

POM, PC, PVC, PEEK chống tĩnh điện – đồ gá, khay và che chắn trong nhà máy điện tử.

Thông sốGiá trị
Tỷ trọng (g/cm³)Theo vật liệu nền
Độ bền kéo (MPa)Theo vật liệu nền
Nhiệt độ làm việc (°C)Theo vật liệu nền
Đặc tính riêngĐiện trở bề mặt 10⁶ – 10⁹ Ω
MàuĐen, xám, trong suốt
Quy cáchTấm dày 1 – 150 mm · cây tròn Ø6 – Ø300 mm (tùy vật liệu) · cắt theo kích thước

Giá trị điển hình của vật liệu, chỉ để tham khảo. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Vật liệu cách điện (FR4, G10, mica)
Ảnh minh họa

Vật liệu cách điện (FR4, G10, mica)

Insulation materials (FR4, G10, mica)

Tấm thủy tinh epoxy FR4/G10, tấm mica cách điện – tủ điện, máy biến áp, đồ gá hàn.

Thông sốGiá trị
Tỷ trọng (g/cm³)1.85
Độ bền kéo (MPa)≈ 300
Nhiệt độ làm việc (°C)… +130
Đặc tính riêngĐộ bền điện môi ≈ 20 kV/mm
MàuXanh lá nhạt, vàng
Quy cáchTấm dày 1 – 150 mm · cây tròn Ø6 – Ø300 mm (tùy vật liệu) · cắt theo kích thước

Giá trị điển hình của vật liệu, chỉ để tham khảo. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Que hàn nhựa
Ảnh minh họa

Que hàn nhựa

Plastic welding rods

Que hàn PP, PVC, PE, PVDF đồng bộ với tấm nhựa – hàn bồn bể, ống, kết cấu nhựa.

Thông sốGiá trị
Tỷ trọng (g/cm³)Theo vật liệu
Độ bền kéo (MPa)—
Nhiệt độ làm việc (°C)Theo vật liệu
Đặc tính riêngTiết diện tròn Ø3 – Ø5 mm, tam giác
MàuTheo màu tấm
Quy cáchCuộn hoặc thanh

Giá trị điển hình của vật liệu, chỉ để tham khảo. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →

Thông số & phạm vi cung ứng

Dạng hàngTấm dày 1 – 150 mm · cây tròn Ø6 – Ø300 mm (tùy vật liệu) · cắt theo kích thước
Gia côngCắt tấm, cắt cây theo kích thước; gia công CNC chi tiết theo bản vẽ
Chứng từCO, CQ, bảng thông số vật liệu (theo yêu cầu)

Ứng dụng tiêu biểu

  • Bánh răng, bạc trượt, con lăn, thanh dẫn hướng
  • Đồ gá, khay, tấm thao tác trong nhà máy điện tử
  • Tấm cách điện, che chắn an toàn máy
  • Bồn bể, đường ống, thiết bị chịu hóa chất
Ảnh sản phẩm thực tế

Câu hỏi thường gặp

Có cắt tấm, cắt cây theo kích thước không?

Có. Vui lòng gửi kích thước và số lượng; chúng tôi cắt phôi hoặc gia công hoàn chỉnh theo bản vẽ.

Nên chọn POM hay MC Nylon?

POM ổn định kích thước và trơn hơn, hợp chi tiết chính xác; MC Nylon chịu va đập và mài mòn tốt hơn, hợp chi tiết lớn chịu tải. Chúng tôi tư vấn theo điều kiện làm việc.

Có vật liệu cho phòng sạch, bán dẫn không?

Có: PEEK, Ultem, PTFE và các loại nhựa chống tĩnh điện (ESD) cho đồ gá và khay trong môi trường bán dẫn.

Yêu cầu báo giá

Bắt đầu từ yêu cầu của bạn

Gửi mã hàng, số lượng hoặc bản vẽ. Chúng tôi sẽ liên hệ lại để làm rõ thông số và gửi phương án phù hợp.

Trụ sở chínhSố 19 ngõ 179/169 phố Vĩnh Hưng, phường Vĩnh Hưng, TP. Hà Nội, Việt Nam
Chi nhánhSố 46, ngõ 64, phố Thạch Bàn, phường Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam
Bản vẽ / BOM (không bắt buộc)

Zalo LINE